Hiển thị các bài đăng có nhãn Dầu máy biến áp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Dầu máy biến áp. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 12 tháng 11, 2011

Dầu Cách Điện Máy Biến Áp ELECTROL Ấn Độ

 Dầu cách điện máy biến áp Electrol ® là một thương hiệu được người sử dụng lựa chọn hàng đầu tại Ấn Độ và trên toàn thế giới. Ra đời từ năm 1942 đến nay đã trải qua hơn 60 năm dầu biến áp Electrol đã khẳng định được thương hiệu của mình trên thị trường. Xứng đáng cho sự lựa chọn thông thái của người sử dụng. dầu cách điện máy biến áp Electrol ® là loại dầu gốc khoáng được tuyển chọn và tinh chế cùng hàn lượng phụ gia tối ưu. Là chất điện môi hoàn hảo giúp giảm thiểu tỷ lệ tổn hao điện năng. Dầu cách điện Electronl  cũng có đặc tính điện trở suất cao mang lại tính cách điện cao cho quận dây, lõi sắt. Điểm chớp cháy, tính ổn định nhiệt dầu cách điện electrol cao giảm thiểu hao hụt do bay hơi của dầu. Dầu cách điện Electrol dùng phù hợp với các nhu cầu cách điện máy biến thế trong lưới điện truyền tải và trong công nghiệp như máy biến thế, Thiết bị điện chỉnh lưu,cầu dao ngắt mạch, bộ chuyển mạch....


Thứ Ba, 1 tháng 11, 2011

Dầu Biến Áp (Dầu Cách Điện) Shell-Diala-S2-ZX-A

Dầu cách điện 
Dầu biến áp Shell Dianla S2 ZX A hay có tên cũ là dầu biến áp Shell Diala AX.

Dầu biến áp Diala có ức chế ôxy hóa:
• TÍNH NĂNG TIN CẬY
• ĐẠT TIÊU CHUẨN ASTM D3487 

Shell Diala S2 ZX-A là loại dầu cách điện có ức chế ôxy hóa chế tạo từ dầu khoáng tinh chế cao. Shell Diala S2 ZX-A có đặc tính cách điện, có độ bền ôxy hóa tốt và khả năng truyền nhiệt nhanh ngay cả ở nhiệt độ thấp. Shell Diala S2 ZX-A đạt cả hai thử nghiệm cũ và mới trong ngành về ăn mòn đồng.


Dầu biến thế Shell được sử Dụng
• Các máy biến thế. Dầu cách điện cho lưới điện và các máy biến thế công nghiệp.
• Thiết bị điện. Các bộ phận như mạch chỉnh lưu, cầu dao ngắt mạch, bộ chuyển mạch.

Lợi ích và các Tính năng của dầu biến áp 
• Tăng tuổi thọ dầu. Shell Diala S2 ZX-A là loại dầu có ức chế ôxy hóa cho tính năng chống ôxy hóa vượt trội và tăng tuổi thọ dầu.
• Hiệu suất hệ thống. Tính năng truyền nhiệt tốt dù ở nhiệt độ thấp của dầu bảo đảm dẫn nhiệt tốt bên trong biến thế, ngay cả khi nhiệt độ khởi động thấp.

Tính năng bảo vệ biến thế
• Shell Diala S2 ZX-A không ăn mòn đồng, không cần thêm chất thụ động ăn mòn. Shell Diala S2 ZX-A đạt tất cả thử nghiệm liên quan về tính chống ăn mòn đồng ASTM D1275, và cũng đạt các thử nghiệm mớt nhất nghiêm ngặt hơn: IEC 62535 và ASTM D1275B.

Tiêu chuẩn kỹ thuật dầu biến áp Shell diala s2 ZX A
Shell Diala S2 ZX-A đạt các tiêu chuẩn . ANSI/ASTM D 3487 Loại II

Các lưu ý về lưu trữ
Những tính chất về điện quan trọng của dầu Shell Diala S2 ZX-A rất dễ bị ảnh hưởng do nhiễm bẩn vết với các vật liệu bên ngoài. Những chất nhiễm bẩn đặc trưng thường gặp phải, bao gồm: độ ẩm, các hạt mịn, sợi và các chất bề mặt. Do đó, dầu cách điện cần phải được giữ sạch và khô. Các thùng chứa lưu kho được khuyến cáo là những thùng chứa chuyên dụng của ngành điện và có roong làm kín khí. Ngoài ra, dầu cách điện cần phải được lưu trữ trong nhà ở môi trường có kiểm soát thời tiết.

An toàn sức khỏe và môi trường
Shell Diala S2 ZX-A không có chất hữu cơ độc polychlorinated biphenyls (PCB).
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.


Các Tính Chất Lý Học Điển Hình


Đặc tính

Đơn vị

Phương pháp
Tiêu chuẩn ASTM D
3487 Loại II

Shell Diala S2 ZX-A
Độ nhớt động học tại 0ºC
mm2/giây
ASTM D 445
tối đa 76
60
Độ nhớt động học tại 40 ºC
mm2/giây
ASTM D 445
tối đa 12
9
Độ nhớt động học tại 100 ºC
mm2/giây
ASTM D 445
tối đa 3
2.2
Điểm chớp cháy hở COC
ºC
ASTM D 92
tối thiểu 145
150
Điểm rót chảy
ºC
ASTM D 97
tối đa -40
-57
Điểm anilin
°C
ASTM D 611
63-84
69
Ngoại quan

ASTM D 1524
Trong & Sáng
Trong & Sáng
Tỉ trọng tại 15 ºC
kg/m3
ASTM D 1298
tối đa 910
890
Sức căng bề mặt tại 25 °C
mN/m
ASTM D 971
tối thiểu 40
42
Lưu huỳnh ăn mòn

ASTM D 1275
Không ăn mòn
Không ăn mòn
Lưu huỳnh ăn mòn

ASTM D 1275 B
Không ăn mòn
Không ăn mòn
Lưu huỳnh ăn mòn

IEC 62535
Không ăn mòn
Không ăn mòn
Hàm lượng nước
mg/kg
ASTM D 1533
tối đa 35
<30
Hàm lượng chất chống ôxy hóa
%m
ASTM D 1473
tối đa 0.3
tuân thủ
Điện áp Đánh thủng

Khi giao nhận

Sau khi xử lý


kV

kV
ASTM D 1816
ASTM D 1816 (VDE) ASTM D 1816 (VDE)

tối thiểu 35 tối thiểu 56


40

>70
Lực xung điện áp Đánh thủng
kV
ASTM D 3300
tối thiểu 145
>300
Hệ số điện môi(DDF) tại 100
ºC


ASTM D 924

tối đa 0.3

0.1
Hàm lượng PCB
mg/kg
ASTM D 4059
không phát hiện
không phát hiện
Độ bền ôxy hóa tại 72 giờ

ASTM D 2440


Cặn
%m

tối đa 0.1
<0.01
Độ axit tổng
mg KOH/g

tối đa 0.3
<0.01
Độ bền ôxy hóa tại 164 giờ

ASTM D 2440


Cặn
%m

tối đa 0.2
0.01
Độ axit tổng
mg KOH/g

tối đa 0.4
0.1
Độ bền ôxy hóa (RPVOT)
phút
ASTM D 2112
tối thiểu 195
240
Khuynh hướng hóa hơi
mm³/phút
ASTM D 2300
tối đa 30
tuân thủ

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.
 
Trang chủ | Liên Hệ | Sản phẩm |

Công Ty Á Châu
Ước mơ trên Google+

Liên kết: súng phun sơn tự động | máy đột lỗ | tô vit | tô vit đa năng | mũi lục giác | máy nghiền hàm | máy nghiền búa | cắt laser | cắt laser mica | kích thủy lực cầm tay | máy hàn nhựa | Máy nạp ắc quy